thượng nghị viện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước: Đây là cơ quan lập pháp thường có quyền lực và phương thức hình thành khác biệt với viện còn lại (hạ nghị viện). Thành viên của thượng nghị viện thường được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế (ví dụ: đại diện cho các bang, tiểu bang) hoặc được chỉ định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dự luật này cần được sự thông qua của cả hạ nghị viện lẫn thượng nghị viện.
- Thượng nghị viện Hoa Kỳ có 100 nghị sĩ, mỗi bang có hai đại diện.
- Một số chức năng quan trọng như phê chuẩn các hiệp ước quốc tế thường thuộc về thượng nghị viện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tham gia thượng nghị viện": trở thành một nghị sĩ trong viện này.
- Sau nhiều năm hoạt động chính trị, ông ấy đã được bầu để tham gia thượng nghị viện.
- "phiên họp thượng nghị viện": chỉ một kỳ họp chính thức của cơ quan này.
- Phiên họp thượng nghị viện hôm nay sẽ thảo luận về dự luật an ninh mới.
Biến thể và từ gần giống
- Thượng viện: Từ đồng nghĩa, cách gọi tắt thông dụng của "thượng nghị viện".
- Quyết định cuối cùng thuộc về thượng viện.
- Hạ nghị viện (danh từ): Viện còn lại trong cơ cấu lưỡng viện, thường được bầu cử trực tiếp và đại diện cho cử tri theo đơn vị dân số.
- Dự luật xuất phát từ hạ nghị viện trước khi chuyển sang thượng nghị viện xem xét.
Từ đồng nghĩa
- Viện trên: Cách gọi khác dựa trên vị trí trong cơ cấu (thường ít dùng trong văn bản chính thức).
- Thượng viện: Từ gọn, thông dụng.
Các cụm từ liên quan
- Nghị sĩ thượng nghị viện: Chỉ cá nhân là thành viên của thượng nghị viện.
- Các nghị sĩ thượng nghị viện đang chất vấn Bộ trưởng.
- Chủ tịch thượng nghị viện: Người đứng đầu, điều hành thượng nghị viện.
- Chủ tịch thượng nghị viện tuyên bố khai mạc phiên họp.
Thành ngữ liên quan
(Từ này là một thuật ngữ chính trị chính thức, ít khi xuất hiện trong thành ngữ dân gian. Các cụm từ liên quan chủ yếu mang tính chất thuật ngữ hành chính, chính trị.)
- d. Một trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện.