thượng nghị viện

Học thuật
Thân thiện
thượng nghị viện

Thượng nghị viện đang họp để thảo luận một dự luật mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong hai viện của quốc hội hay nghị việnmột số nước: Đây cơ quan lập pháp thường quyền lực phương thức hình thành khác biệt với viện còn lại (hạ nghị viện). Thành viên của thượng nghị viện thường được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế ( dụ: đại diện cho các bang, tiểu bang) hoặc được chỉ định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dự luật này cần được sự thông qua của cả hạ nghị viện lẫn thượng nghị viện.
    • Thượng nghị viện Hoa Kỳ 100 nghị sĩ, mỗi bang hai đại diện.
    • Một số chức năng quan trọng như phê chuẩn các hiệp ước quốc tế thường thuộc về thượng nghị viện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tham gia thượng nghị viện": trở thành một nghị sĩ trong viện này.
    • Sau nhiều năm hoạt động chính trị, ông ấy đã được bầu để tham gia thượng nghị viện.
  • "phiên họp thượng nghị viện": chỉ một kỳ họp chính thức của cơ quan này.
    • Phiên họp thượng nghị viện hôm nay sẽ thảo luận về dự luật an ninh mới.
Biến thể từ gần giống
  • Thượng viện: Từ đồng nghĩa, cách gọi tắt thông dụng của "thượng nghị viện".
    • Quyết định cuối cùng thuộc về thượng viện.
  • Hạ nghị viện (danh từ): Viện còn lại trong cấu lưỡng viện, thường được bầu cử trực tiếp đại diện cho cử tri theo đơn vị dân số.
    • Dự luật xuất phát từ hạ nghị viện trước khi chuyển sang thượng nghị viện xem xét.
Từ đồng nghĩa
  • Viện trên: Cách gọi khác dựa trên vị trí trong cấu (thường ít dùng trong văn bản chính thức).
  • Thượng viện: Từ gọn, thông dụng.
Các cụm từ liên quan
  • Nghị sĩ thượng nghị viện: Chỉ cá nhân thành viên của thượng nghị viện.
    • Các nghị sĩ thượng nghị viện đang chất vấn Bộ trưởng.
  • Chủ tịch thượng nghị viện: Người đứng đầu, điều hành thượng nghị viện.
    • Chủ tịch thượng nghị viện tuyên bố khai mạc phiên họp.
Thành ngữ liên quan

(Từ này một thuật ngữ chính trị chính thức, ít khi xuất hiện trong thành ngữ dân gian. Các cụm từ liên quan chủ yếu mang tính chất thuật ngữ hành chính, chính trị.)

thượng nghị viện

Thượng nghị viện đang họp để thảo luận một dự luật mới.

  1. d. Một trong hai viện của quốc hội hay nghị việnmột số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện.